Lịch Ngày 15/12/1932

Thứ năm, ngày 15/12/1932

Âm lịch: ngày 18 tháng 11 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/12/1932

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/12/1932 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 15/12/1932

Nên làm

  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Giải trừ
  • Làm xà
  • Động thổ
  • An giường
  • Đào giếng
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Phá thổ
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Nhận chức
  • Lợp nhà
  • Nhập liệm
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hỏa
  • Nạp nô tỳ
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/12/1932

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/12/1932

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 15/12/1932

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/12/1932

Ngày 15/12/1932 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/12/1932 là ngày 18 tháng 11 năm Nhâm Thân (ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 15/12/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/12/1932 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/12/1932 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/12/1932 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/12/1932 trực Khai, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).