Lịch Ngày 1/12/1932

Thứ năm, ngày 1/12/1932

Âm lịch: ngày 4 tháng 11 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Bính Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/12/1932

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/12/1932 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 1/12/1932

Nên làm

  • Tắm gội
  • Quét dọn nhà
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Giải trừ
  • Lấp lỗ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • An giường
  • Phá thổ
  • Sửa phần mộ

Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/12/1932

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/12/1932

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 1/12/1932

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/12/1932

Ngày 1/12/1932 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/12/1932 là ngày 4 tháng 11 năm Nhâm Thân (ngày Bính Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 1/12/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/12/1932 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/12/1932 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/12/1932 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/12/1932 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).