Lịch Ngày 30/10/1932

Chủ nhật, ngày 30/10/1932

Âm lịch: ngày 2 tháng 10 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Giáp Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/10/1932

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/10/1932 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 30/10/1932

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • An giường
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Mở mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Sửa phần mộ
  • Cầu phúc
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa
  • Tạ thổ
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Xá, Tứ Tướng, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/10/1932

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/10/1932

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 30/10/1932

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/10/1932

Ngày 30/10/1932 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/10/1932 là ngày 2 tháng 10 năm Nhâm Thân (ngày Giáp Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 30/10/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/10/1932 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/10/1932 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/10/1932 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/10/1932 trực Mãn, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).