Lịch Ngày 23/6/1932

Thứ năm, ngày 23/6/1932

Âm lịch: ngày 20 tháng 5 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Ất Mão, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/6/1932

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/6/1932 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 23/6/1932

Nên làm

  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Hao, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/6/1932

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/6/1932

Can chi của ngày
Ất Mão
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Ất Mão thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 23/6/1932

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/6/1932

Ngày 23/6/1932 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/6/1932 là ngày 20 tháng 5 năm Nhâm Thân (ngày Ất Mão, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 23/6/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 23/6/1932 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 23/6/1932 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/6/1932 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/6/1932 trực Thu, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).