Lịch Ngày 31/3/1932

Thứ năm, ngày 31/3/1932

Âm lịch: ngày 25 tháng 2 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Tân Mão, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/3/1932

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/3/1932 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3 lúc 02:53)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4 lúc 07:06)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): tài lộc dồi dào.

Thuậnchữa bệnhhôn nhânkinh doanh

Nên làm và nên tránh ngày 31/3/1932

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khải toản
  • An táng
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch

Thần tốt chiếu mệnh

  • Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
  • Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
  • Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
  • Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
  • Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
  • Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
  • Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 31/3/1932

Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà
Lục hợp - Tam hợp
Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
Lục hình
Tý (Chuột) (tự hình)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/3/1932

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 31/3/1932
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/3/1932

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 31/3/1932

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/3/1932

Ngày 31/3/1932 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/3/1932 là ngày 25 tháng 2 năm Nhâm Thân (ngày Tân Mão, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 31/3/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 31/3/1932 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 31/3/1932 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/3/1932 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/3/1932 trực Kiến, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4 lúc 07:06).