Lịch Ngày 2/2/1932
Thứ ba, ngày 2/2/1932
Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Tân Mùi (Dê)
Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/2/1932
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/2/1932 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 21/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (5/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 2/2/1932
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Khai quang
- Chặt cây
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Nhập trạch
- Di dời
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- An giường
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Tang lễ
- Trồng trọt
- Xuất hành
- Xuất hàng
- An táng
- Mua nhà đất
- Kiện tụng
- Chữa bệnh
Thần tốt: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/2/1932
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/2/1932
- Can chi của ngày
- Quý Tỵ
- Can chi của năm
- Tân Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Tỵ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 2/2/1932
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/1932
Ngày 2/2/1932 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/2/1932 là ngày 26 tháng 12 năm Tân Mùi (ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi, tuổi Dê).
Ngày 2/2/1932 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/2/1932 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/2/1932 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/2/1932 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/2/1932 trực Định, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (5/2).