Lịch Ngày 11/11/1931
Thứ tư, ngày 11/11/1931
Âm lịch: ngày 2 tháng 10 năm Tân Mùi (Dê)
Ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/11/1931
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/11/1931 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 8/11 lúc 16:09)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (23/11 lúc 13:24)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncông danhtài lộckhai trươngthăng quan tiến chức
Nên làm và nên tránh ngày 11/11/1931
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Cầu phúc
- Khai quang
- Tô tượng
- Trai giới
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An giường
- Nhận chức
- Xuất hành
- Di dời
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Chặt cây
- Trồng trọt
- Phá thổ
- An táng
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Chữa bệnh
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
- Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
- Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/11/1931
Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/11/1931
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/11/1931
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Tân Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 11/11/1931
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/11/1931
Ngày 11/11/1931 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/11/1931 là ngày 2 tháng 10 năm Tân Mùi (ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi, tuổi Dê).
Ngày 11/11/1931 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 11/11/1931 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 11/11/1931 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/11/1931 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/11/1931 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (23/11 lúc 13:24).