Lịch Ngày 18/5/1931
Thứ hai, ngày 18/5/1931
Âm lịch: ngày 2 tháng 4 năm Tân Mùi (Dê)
Ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/5/1931
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/5/1931 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (22/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 18/5/1931
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Lắp cửa
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Trồng trọt
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/5/1931
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/5/1931
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Tân Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 18/5/1931
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1931
Ngày 18/5/1931 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/5/1931 là ngày 2 tháng 4 năm Tân Mùi (ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi, tuổi Dê).
Ngày 18/5/1931 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 18/5/1931 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 18/5/1931 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/5/1931 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/5/1931 trực Định, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).