Lịch Ngày 6/3/1931
Thứ sáu, ngày 6/3/1931
Âm lịch: ngày 18 tháng 1 năm Tân Mùi (Dê)
Ngày Canh Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/3/1931
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/3/1931 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 6/3/1931
Nên làm
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Cưới hỏi
Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/3/1931
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/3/1931
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Tân Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 6/3/1931
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/1931
Ngày 6/3/1931 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/3/1931 là ngày 18 tháng 1 năm Tân Mùi (ngày Canh Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi, tuổi Dê).
Ngày 6/3/1931 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/3/1931 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/3/1931 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/3/1931 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/3/1931 trực Chấp, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).