Lịch Ngày 14/2/1931

Thứ bảy, ngày 14/2/1931

Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Canh Tý, tháng Canh Dần, năm Canh Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/2/1931

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/2/1931 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 5/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 14/2/1931

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài
  • Trừ phục
  • Tạ thổ
  • Xuất hành
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập liệm
  • An táng
  • Làm bếp
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Tục Thế, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/2/1931

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/2/1931

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 14/2/1931

Ngày lễ, sự kiện ngày 14/2/1931

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1931

Ngày 14/2/1931 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/2/1931 là ngày 27 tháng 12 năm Canh Ngọ (ngày Canh Tý, tháng Canh Dần, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 14/2/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 14/2/1931 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 14/2/1931 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/2/1931 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/2/1931 trực Khai, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).