Lịch Ngày 18/1/1931
Chủ nhật, ngày 18/1/1931
Âm lịch: ngày 30 tháng 11 năm Canh Ngọ (Ngựa)
Ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/1/1931
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/1/1931 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (21/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 18/1/1931
Nên làm
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An táng
- Lập bia
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Phá thổ
- Chặt cây
Thần tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/1/1931
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/1/1931
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Canh Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 18/1/1931
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/1/1931
Ngày 18/1/1931 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/1/1931 là ngày 30 tháng 11 năm Canh Ngọ (ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 18/1/1931 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 18/1/1931 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 18/1/1931 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/1/1931 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/1/1931 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).