Lịch Ngày 25/11/1930

Thứ ba, ngày 25/11/1930

Âm lịch: ngày 6 tháng 10 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/11/1930

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/11/1930 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 23/11 lúc 07:34)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (8/12 lúc 02:50)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: cưới hỏiký kết hợp đồngkhai trươnghọc hànhthăng tiến

Nên làm và nên tránh ngày 25/11/1930

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Động thổ
  • Tu tạo
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Lập bia
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
  • Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
  • Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải

Thần xấu phải tránh

  • Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
  • Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 25/11/1930

Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà
Lục hợp - Tam hợp
Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
Lục hình
Tý (Chuột) (tự hình)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/11/1930

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 25/11/1930
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/11/1930

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 25/11/1930

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/11/1930

Ngày 25/11/1930 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/11/1930 là ngày 6 tháng 10 năm Canh Ngọ (ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 25/11/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/11/1930 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/11/1930 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/11/1930 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/11/1930 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (8/12 lúc 02:50).