Lịch Ngày 31/10/1930

Thứ sáu, ngày 31/10/1930

Âm lịch: ngày 10 tháng 9 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/10/1930

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/10/1930 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 24/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (8/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 31/10/1930

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khải toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Tứ Phế, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bát Chuyên, Cô Thần, Âm Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/10/1930

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/10/1930

Can chi của ngày
Giáp Dần
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Giáp Dần thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 31/10/1930

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/10/1930

Ngày 31/10/1930 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/10/1930 là ngày 10 tháng 9 năm Canh Ngọ (ngày Giáp Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 31/10/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 31/10/1930 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 31/10/1930 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/10/1930 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/10/1930 trực Định, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11).