Lịch Ngày 25/10/1930

Thứ bảy, ngày 25/10/1930

Âm lịch: ngày 4 tháng 9 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/10/1930

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/10/1930 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 24/10 lúc 10:25)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (8/11 lúc 10:20)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Mạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Đê (Hung tú - sao xấu):

Thuậncầu tàilàm việc thiện

Kỵhôn nhân

Nên làm và nên tránh ngày 25/10/1930

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Mua nhà đất
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Sửa phần mộ
  • Lắp cửa
  • Nhập trạch
  • Lập bia
  • An táng
  • An giường

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Xá - ngày trời xá tội, cát thần mạnh nhất, giải được đại hung, thuận mọi việc
  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
  • Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
  • Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
  • Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
  • Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
  • Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
  • Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ

Thần xấu phải tránh

  • Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
  • Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 25/10/1930

Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/10/1930

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 25/10/1930
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/10/1930

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 25/10/1930

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/10/1930

Ngày 25/10/1930 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/10/1930 là ngày 4 tháng 9 năm Canh Ngọ (ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 25/10/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/10/1930 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/10/1930 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/10/1930 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/10/1930 trực Khai, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11 lúc 10:20).