Lịch Ngày 22/6/1930
Chủ nhật, ngày 22/6/1930
Âm lịch: ngày 26 tháng 5 năm Canh Ngọ (Ngựa)
Ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/6/1930
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/6/1930 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (22/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 22/6/1930
Nên làm
- Tế tự
- Trồng trọt
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/6/1930
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/6/1930
- Can chi của ngày
- Quý Mão
- Can chi của năm
- Canh Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mão thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 22/6/1930
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/6/1930
Ngày 22/6/1930 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/6/1930 là ngày 26 tháng 5 năm Canh Ngọ (ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 22/6/1930 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 22/6/1930 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 22/6/1930 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/6/1930 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/6/1930 trực Thu, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).