Lịch Ngày 7/4/1930
Thứ hai, ngày 7/4/1930
Âm lịch: ngày 9 tháng 3 năm Canh Ngọ (Ngựa)
Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/4/1930
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/4/1930 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (21/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 7/4/1930
Nên làm
- Mọi việc không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Đường · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/4/1930
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/4/1930
- Can chi của ngày
- Đinh Hợi
- Can chi của năm
- Canh Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Hợi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 7/4/1930
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/4/1930
Ngày 7/4/1930 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/4/1930 là ngày 9 tháng 3 năm Canh Ngọ (ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 7/4/1930 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 7/4/1930 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 7/4/1930 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/4/1930 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/4/1930 trực Nguy, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (21/4).