Lịch Ngày 15/3/1930

Thứ bảy, ngày 15/3/1930

Âm lịch: ngày 16 tháng 2 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/3/1930

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/3/1930 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 15/3/1930

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Làm bếp
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Dương Đức, Tư Mệnh · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Kỵ, Bát Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/3/1930

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/3/1930

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 15/3/1930

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/3/1930

Ngày 15/3/1930 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/3/1930 là ngày 16 tháng 2 năm Canh Ngọ (ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 15/3/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/3/1930 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/3/1930 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/3/1930 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/3/1930 trực Thu, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).