Lịch Ngày 1/2/1930

Thứ bảy, ngày 1/2/1930

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Canh Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/2/1930

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/2/1930 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 21/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 1/2/1930

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • An táng
  • Trồng trọt
  • Xuất hành
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Lắp cửa

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/2/1930

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/2/1930

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 1/2/1930

Ngày lễ, sự kiện ngày 1/2/1930

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/1930

Ngày 1/2/1930 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/2/1930 là ngày 3 tháng 1 năm Canh Ngọ (ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 1/2/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/2/1930 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/2/1930 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/2/1930 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/2/1930 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).