Lịch Ngày 5/11/1928

Thứ hai, ngày 5/11/1928

Âm lịch: ngày 24 tháng 9 năm Mậu Thìn (Rồng)

Ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/11/1928

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/11/1928 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10 lúc 22:54)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11 lúc 22:49)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): thận trọng khi đi lại.

Kỵxây dựngsửa chữa nhà cửadi chuyển chỗ ở

Nên làm và nên tránh ngày 5/11/1928

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Cắt may áo
  • Cắt tóc
  • An giường
  • Làm bếp
  • Xây chuồng súc vật
  • Phóng thủy
  • Đắp đê
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Cắt tỉa móng
  • Quét dọn nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Đào giếng
  • Lắp cửa
  • Trồng trọt

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
  • Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/11/1928

Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mão - tuổi Mèo
Lục hợp - Tam hợp
Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
Lục hại - Lục phá
Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
Lục hình
Dậu (Gà) (tự hình)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/11/1928

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 5/11/1928
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/11/1928

Can chi của ngày
Kỷ Dậu
Can chi của năm
Mậu Thìn
Ngũ hành của ngày
Kỷ Dậu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 5/11/1928

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/11/1928

Ngày 5/11/1928 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/11/1928 là ngày 24 tháng 9 năm Mậu Thìn (ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 5/11/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/11/1928 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/11/1928 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/11/1928 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/11/1928 trực Bế, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11 lúc 22:49).