Lịch Ngày 3/11/1928
Thứ bảy, ngày 3/11/1928
Âm lịch: ngày 22 tháng 9 năm Mậu Thìn (Rồng)
Ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/11/1928
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/11/1928 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10 lúc 22:54)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11 lúc 22:49)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu):
Kỵviệc lớncho vayhợp tác kinh doanhxuất hành buôn bán
Nên làm và nên tránh ngày 3/11/1928
Nên làm
- Tế tự
- Lấp lỗ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt chiếu mệnh
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Bát Phong - kỵ đi thuyền, di dời, việc liên quan gió nước
- Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
- Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 3/11/1928
Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/11/1928
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/11/1928
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Mậu Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 3/11/1928
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/11/1928
Ngày 3/11/1928 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/11/1928 là ngày 22 tháng 9 năm Mậu Thìn (ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 3/11/1928 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 3/11/1928 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 3/11/1928 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/11/1928 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/11/1928 trực Thu, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11 lúc 22:49).