Lịch Ngày 25/9/1928

Thứ ba, ngày 25/9/1928

Âm lịch: ngày 12 tháng 8 năm Mậu Thìn (Rồng)

Ngày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/9/1928

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/9/1928 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 25/9/1928

Nên làm

  • Tế tự
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Tạ thổ
  • Treo biển
  • Khoét lỗ cột
  • Giao dịch mua bán

Nên tránh (kỵ)

  • Xây cầu
  • Lễ thành niên
  • Lợp nhà
  • Đào giếng

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/9/1928

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/9/1928

Can chi của ngày
Mậu Thìn
Can chi của năm
Mậu Thìn
Ngũ hành của ngày
Mậu Thìn thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 25/9/1928

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/9/1928

Ngày 25/9/1928 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/9/1928 là ngày 12 tháng 8 năm Mậu Thìn (ngày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 25/9/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/9/1928 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/9/1928 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/9/1928 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/9/1928 trực Nguy, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).