Lịch Ngày 11/8/1928
Thứ bảy, ngày 11/8/1928
Âm lịch: ngày 26 tháng 6 năm Mậu Thìn (Rồng)
Ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/8/1928
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/8/1928 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 11/8/1928
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ phổ độ
- Tế tự
- Cầu phúc
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Diệt kiến
- Đắp đê
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Đào giếng
- Khai quang
- Lập đòn dông
- Kiện tụng
Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/8/1928
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/8/1928
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Mậu Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 11/8/1928
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/8/1928
Ngày 11/8/1928 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/8/1928 là ngày 26 tháng 6 năm Mậu Thìn (ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 11/8/1928 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 11/8/1928 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 11/8/1928 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/8/1928 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/8/1928 trực Bế, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).