Lịch Ngày 6/3/1928
Thứ ba, ngày 6/3/1928
Âm lịch: ngày 15 tháng 2 năm Mậu Thìn (Rồng)
Ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/3/1928
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/3/1928 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 20/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 6/3/1928
Nên làm
- Làm bếp
- Giải trừ
- Sửa đường
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Xuất hành
- Cầu phúc
- Tang lễ
- Nạp súc vật
- An táng
- Lắp cửa
- Chặt cây
- Làm xà
- Chăn nuôi
Thần tốt: Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/3/1928
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/3/1928
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Mậu Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 6/3/1928
Ngày lễ, sự kiện ngày 6/3/1928
- Ngày Rằm tháng 2
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/1928
Ngày 6/3/1928 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/3/1928 là ngày 15 tháng 2 năm Mậu Thìn (ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 6/3/1928 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/3/1928 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/3/1928 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/3/1928 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/3/1928 trực Mãn, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).