Lịch Ngày 17/1/1928
Thứ ba, ngày 17/1/1928
Âm lịch: ngày 25 tháng 12 năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/1/1928
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/1/1928 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (21/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 17/1/1928
Nên làm
- Tế tự
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp nô tỳ
- Cắt may áo
- Dệt lưới
- Sửa đường
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Làm bếp
- Chữa bệnh
- An táng
Thần tốt: Thiên Mã, Bất Tương · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/1/1928
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/1/1928
- Can chi của ngày
- Bính Thìn
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thìn thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 17/1/1928
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/1928
Ngày 17/1/1928 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/1/1928 là ngày 25 tháng 12 năm Đinh Mão (ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 17/1/1928 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 17/1/1928 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 17/1/1928 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/1/1928 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/1/1928 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).