Lịch Ngày 18/6/1927
Thứ bảy, ngày 18/6/1927
Âm lịch: ngày 19 tháng 5 năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/6/1927
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/6/1927 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 7/6 lúc 00:24)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (22/6 lúc 17:22)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu):
Kỵviệc lớncho vayhợp tác kinh doanhxuất hành buôn bán
Nên làm và nên tránh ngày 18/6/1927
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Lễ thành niên
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Chế tạo xe cộ
- Tế tự
- Xuất hành
- Nạp tài
- Nhập trạch
- An hương
- Xuất hỏa
- Nhập học
- Tô tượng
- Khai quang
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- Tu tạo
- Động thổ
- Chăn nuôi
- Trồng trọt
- Lắp cửa
- Xây nhà vệ sinh
Nên tránh (kỵ)
- Tang lễ
- Chặt cây
- Làm xà
- Làm bếp
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
Thần xấu phải tránh
- Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước
- Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 18/6/1927
Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/6/1927
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/6/1927
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 18/6/1927
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/6/1927
Ngày 18/6/1927 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/6/1927 là ngày 19 tháng 5 năm Đinh Mão (ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 18/6/1927 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 18/6/1927 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 18/6/1927 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/6/1927 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/6/1927 trực Trừ, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6 lúc 17:22).