Lịch Ngày 10/5/1927
Thứ ba, ngày 10/5/1927
Âm lịch: ngày 10 tháng 4 năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/5/1927
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/5/1927 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (22/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 10/5/1927
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Tế tự
- Xuất hành
- Di dời
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Chế tạo xe cộ
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Xây nhà vệ sinh
- Phá thổ
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Xây cầu
- Lắp cửa
- An táng
- Lập đòn dông
Thần tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/5/1927
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/5/1927
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 10/5/1927
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/5/1927
Ngày 10/5/1927 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/5/1927 là ngày 10 tháng 4 năm Đinh Mão (ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 10/5/1927 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 10/5/1927 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 10/5/1927 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/5/1927 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/5/1927 trực Bế, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).