Lịch Ngày 5/5/1927

Thứ năm, ngày 5/5/1927

Âm lịch: ngày 5 tháng 4 năm Đinh Mão (Mèo)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/5/1927

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/5/1927 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 21/4 lúc 09:31)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5 lúc 19:53)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): tài lộc dồi dào.

Thuậnchữa bệnhhôn nhânkinh doanh

Nên làm và nên tránh ngày 5/5/1927

Nên làm

  • Tắm gội
  • Dệt lưới
  • Đánh cá

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
  • Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
  • Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
  • Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
  • Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
  • Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
  • Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/5/1927

Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn
Lục hợp - Tam hợp
Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
Lục hại - Lục phá
Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
Lục hình
Hợi (Heo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/5/1927

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 5/5/1927
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/5/1927

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Đinh Mão
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 5/5/1927

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/5/1927

Ngày 5/5/1927 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/5/1927 là ngày 5 tháng 4 năm Đinh Mão (ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).

Ngày 5/5/1927 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/5/1927 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/5/1927 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/5/1927 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/5/1927 trực Nguy, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5 lúc 19:53).