Lịch Ngày 30/4/1927

Thứ bảy, ngày 30/4/1927

Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Đinh Mão (Mèo)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/4/1927

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/4/1927 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 21/4 lúc 09:31)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5 lúc 19:53)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Thuậnmọi việc

Nên làm và nên tránh ngày 30/4/1927

Nên làm

  • Tế tự
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khai trương
  • An giường
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
  • Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
  • Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
  • Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 30/4/1927

Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột
Lục hợp - Tam hợp
Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
Lục hình
Ngọ (Ngựa) (tự hình)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/4/1927

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 30/4/1927
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/4/1927

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Đinh Mão
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 30/4/1927

Ngày lễ, sự kiện ngày 30/4/1927

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/4/1927

Ngày 30/4/1927 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/4/1927 là ngày 29 tháng 3 năm Đinh Mão (ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).

Ngày 30/4/1927 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/4/1927 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/4/1927 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/4/1927 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/4/1927 trực Mãn, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5 lúc 19:53).