Lịch Ngày 4/11/1926
Thứ năm, ngày 4/11/1926
Âm lịch: ngày 29 tháng 9 năm Bính Dần (Hổ)
Ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/11/1926
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/11/1926 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 24/10 lúc 11:18)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (8/11 lúc 11:07)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Thuậnmọi việccó tài lộc
Nên làm và nên tránh ngày 4/11/1926
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Lắp máy móc
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Lập đòn dông
Thần tốt chiếu mệnh
- Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
- Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 4/11/1926
Ngày Đinh Dậu: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/11/1926
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/11/1926
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Bính Dần
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 4/11/1926
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/11/1926
Ngày 4/11/1926 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/11/1926 là ngày 29 tháng 9 năm Bính Dần (ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần, tuổi Hổ).
Ngày 4/11/1926 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/11/1926 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/11/1926 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/11/1926 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/11/1926 trực Bế, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11 lúc 11:07).