Lịch Ngày 27/8/1926
Thứ sáu, ngày 27/8/1926
Âm lịch: ngày 20 tháng 7 năm Bính Dần (Hổ)
Ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/8/1926
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/8/1926 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 27/8/1926
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Lễ phổ độ
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Di dời
- Nhập trạch
- Dựng cột
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Khởi móng
- Lợp nhà
- Lắp cửa
- Xây đền chùa
- Xây cầu
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Làm bếp
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long · Thần xấu: Tử Khí
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/8/1926
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/8/1926
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Bính Dần
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 27/8/1926
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/8/1926
Ngày 27/8/1926 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/8/1926 là ngày 20 tháng 7 năm Bính Dần (ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Dần, tuổi Hổ).
Ngày 27/8/1926 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 27/8/1926 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 27/8/1926 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/8/1926 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/8/1926 trực Định, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).