Lịch Ngày 12/8/1926

Thứ năm, ngày 12/8/1926

Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Bính Dần (Hổ)

Ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Dần

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/8/1926

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/8/1926 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 12/8/1926

Nên làm

  • Giải trừ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Nạp súc vật
  • Lợp nhà
  • Lợp nóc
  • Khởi móng
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hỏa
  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Nạp nô tỳ
  • Xuất hành
  • Kiện tụng
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Nhận chức

Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/8/1926

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/8/1926

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Bính Dần
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 12/8/1926

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/8/1926

Ngày 12/8/1926 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/8/1926 là ngày 5 tháng 7 năm Bính Dần (ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Dần, tuổi Hổ).

Ngày 12/8/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 12/8/1926 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 12/8/1926 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/8/1926 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/8/1926 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).