Lịch Ngày 18/1/1926

Thứ hai, ngày 18/1/1926

Âm lịch: ngày 5 tháng 12 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/1/1926

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/1/1926 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (21/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 18/1/1926

Nên làm

  • Tế tự
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Cưới hỏi
  • Khai trương

Thần tốt: Phổ Hộ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Phá Âm Xung

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/1/1926

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/1/1926

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 18/1/1926

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/1/1926

Ngày 18/1/1926 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/1/1926 là ngày 5 tháng 12 năm Ất Sửu (ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 18/1/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 18/1/1926 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 18/1/1926 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/1/1926 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/1/1926 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).