Lịch Ngày 15/9/1925

Thứ ba, ngày 15/9/1925

Âm lịch: ngày 28 tháng 7 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/9/1925

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/9/1925 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9 lúc 11:40)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9 lúc 20:43)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: kinh doanhtu sửakhai trươngcưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 15/9/1925

Nên làm

  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lắp cửa
  • Chăn nuôi
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Phá thổ
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Cầu phúc
  • Tế tự
  • An giường
  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • Thăm người ốm

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
  • Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
  • Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
  • Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 15/9/1925

Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/9/1925

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 15/9/1925
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/9/1925

Can chi của ngày
Nhâm Dần
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Nhâm Dần thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 15/9/1925

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/9/1925

Ngày 15/9/1925 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/9/1925 là ngày 28 tháng 7 năm Ất Sửu (ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 15/9/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/9/1925 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/9/1925 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/9/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/9/1925 trực Chấp, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9 lúc 20:43).