Lịch Ngày 8/6/1925
Thứ hai, ngày 8/6/1925
Âm lịch: ngày 18 tháng 4 nhuận năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/6/1925
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/6/1925 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (22/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 8/6/1925
Nên làm
- Đi săn
- Săn bắt
- Dệt lưới
- Đánh cá
- Tế tự
- Tắm gội
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- An táng
- Khải toản
- Tang lễ
Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kim Đường, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Vãng Vong, Trùng Nhật, Âm Dương Giao Phá
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/6/1925
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/6/1925
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 8/6/1925
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/6/1925
Ngày 8/6/1925 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/6/1925 là ngày 18 tháng 4 nhuận năm Ất Sửu (ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 8/6/1925 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/6/1925 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/6/1925 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/6/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/6/1925 trực Chấp, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).