Lịch Ngày 6/6/1925
Thứ bảy, ngày 6/6/1925
Âm lịch: ngày 16 tháng 4 nhuận năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/6/1925
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/6/1925 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 6/6/1925
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai trương
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Lắp cửa
Thần tốt: Thiên Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/6/1925
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/6/1925
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 6/6/1925
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1925
Ngày 6/6/1925 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/6/1925 là ngày 16 tháng 4 nhuận năm Ất Sửu (ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 6/6/1925 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/6/1925 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/6/1925 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/6/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/6/1925 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).