Lịch Ngày 6/4/1925

Thứ hai, ngày 6/4/1925

Âm lịch: ngày 14 tháng 3 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/4/1925

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/4/1925 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4 lúc 14:22)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4 lúc 21:51)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnkhởi côngcưới hỏisinh conkinh doanh buôn bán (sao đại cát)

Kỵđi thuyền

Nên làm và nên tránh ngày 6/4/1925

Nên làm

  • Tắm gội
  • Tế tự
  • Giải trừ
  • An táng
  • Phá thổ
  • Tạ thổ
  • Di chuyển linh cữu
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Khai quang
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Lập đòn dông

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
  • Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
  • Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
  • Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
  • Tứ Phế - đại hung, khí bất hành, kỵ mọi việc trọng đại
  • Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
  • Cô Thần - cô đơn, kỵ cưới hỏi, kết duyên
  • Âm Thác - âm dương sai lệch, kỵ cưới hỏi, ký kết, hợp tác

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 6/4/1925

Ngày Canh Thân: Can chi đồng hành (Kim - Kim) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/4/1925

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 6/4/1925
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/4/1925

Can chi của ngày
Canh Thân
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Canh Thân thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 6/4/1925

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/4/1925

Ngày 6/4/1925 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/4/1925 là ngày 14 tháng 3 năm Ất Sửu (ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 6/4/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/4/1925 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/4/1925 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/4/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/4/1925 trực Định, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4 lúc 21:51).