Lịch Ngày 27/2/1925
Thứ sáu, ngày 27/2/1925
Âm lịch: ngày 5 tháng 2 năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/2/1925
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/2/1925 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 27/2/1925
Nên làm
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Chặt cây
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Lắp máy móc
- Khai trương
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Phá thổ
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- Mua nhà đất
- Lợp nhà
- Lợp nóc
- Khai quang
- Thăm người ốm
- Lắp cửa
- Làm bếp
Thần tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/2/1925
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/2/1925
- Can chi của ngày
- Nhâm Ngọ
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Ngọ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 27/2/1925
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1925
Ngày 27/2/1925 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/2/1925 là ngày 5 tháng 2 năm Ất Sửu (ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 27/2/1925 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 27/2/1925 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 27/2/1925 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/2/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/2/1925 trực Định, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).