Lịch Ngày 4/2/1925
Thứ tư, ngày 4/2/1925
Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/2/1925
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/2/1925 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1 lúc 20:20)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2 lúc 14:36)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy Du - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: cầu thântạ lễ đất đaihạ thủytính toán chuẩn bị dự án lớn
Nên làm và nên tránh ngày 4/2/1925
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
Thần xấu phải tránh
- Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
- Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 4/2/1925
Ngày Kỷ Mùi: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/2/1925
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/2/1925
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 4/2/1925
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1925
Ngày 4/2/1925 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/2/1925 là ngày 12 tháng 1 năm Ất Sửu (ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 4/2/1925 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/2/1925 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/2/1925 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/2/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/2/1925 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 14:36).