Lịch Ngày 29/1/1925

Thứ năm, ngày 29/1/1925

Âm lịch: ngày 6 tháng 1 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/1/1925

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/1/1925 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 29/1/1925

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Phá thổ
  • Động thổ
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/1/1925

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/1/1925

Can chi của ngày
Quý Sửu
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Quý Sửu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 29/1/1925

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/1925

Ngày 29/1/1925 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/1/1925 là ngày 6 tháng 1 năm Ất Sửu (ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 29/1/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 29/1/1925 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 29/1/1925 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/1/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/1/1925 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).