Lịch Ngày 26/12/1924

Thứ sáu, ngày 26/12/1924

Âm lịch: ngày 1 tháng 12 năm Giáp Tý (Chuột)

Ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/12/1924

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/12/1924 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (6/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 26/12/1924

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa đường
  • Sửa phần mộ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/12/1924

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/12/1924

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Giáp Tý
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 26/12/1924

Ngày lễ, sự kiện ngày 26/12/1924

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/12/1924

Ngày 26/12/1924 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/12/1924 là ngày 1 tháng 12 năm Giáp Tý (ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).

Ngày 26/12/1924 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 26/12/1924 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 26/12/1924 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/12/1924 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/12/1924 trực Bình, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).