Lịch Ngày 9/11/1924
Chủ nhật, ngày 9/11/1924
Âm lịch: ngày 13 tháng 10 năm Giáp Tý (Chuột)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/11/1924
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/11/1924 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 9/11/1924
Nên làm
- Tế tự
- Cắt tóc
- Châm cứu
- Giải trừ
- Nạp nô tỳ
- Cắt tỉa móng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Đóng thuyền
- Đào ao hồ
- Đào giếng
- Xuất hành
- Tu tạo
- Nhập trạch
- Lập đòn dông
- Di dời
- An táng
- Phá thổ
- Làm bếp
- Khai trương
Thần tốt: Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Thổ Phù, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/11/1924
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/11/1924
- Can chi của ngày
- Nhâm Thìn
- Can chi của năm
- Giáp Tý
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thìn thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 9/11/1924
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1924
Ngày 9/11/1924 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/11/1924 là ngày 13 tháng 10 năm Giáp Tý (ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).
Ngày 9/11/1924 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/11/1924 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/11/1924 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/11/1924 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/11/1924 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).