Lịch Ngày 8/4/1924
Thứ ba, ngày 8/4/1924
Âm lịch: ngày 5 tháng 3 năm Giáp Tý (Chuột)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/4/1924
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/4/1924 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4 lúc 08:33)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4 lúc 15:58)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.
Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn
Nên làm và nên tránh ngày 8/4/1924
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Nạp thái
- Đính minh
- Giải trừ
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Quét dọn nhà
- Xét thêm nhân khẩu
Nên tránh (kỵ)
- Sửa phần mộ
- Xây cầu
- Làm bếp
- Xuất hành
- An táng
- Lợp nhà
- Nhập trạch
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
- Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
- Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
- Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
Thần xấu phải tránh
- Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Bát Phong - kỵ đi thuyền, di dời, việc liên quan gió nước
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/4/1924
Ngày Đinh Tỵ: Can chi đồng hành (Hỏa - Hỏa) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
- Lục hình
- Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/4/1924
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/4/1924
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Giáp Tý
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 8/4/1924
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/4/1924
Ngày 8/4/1924 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/4/1924 là ngày 5 tháng 3 năm Giáp Tý (ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).
Ngày 8/4/1924 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/4/1924 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/4/1924 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/4/1924 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/4/1924 trực Trừ, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4 lúc 15:58).