Lịch Ngày 6/1/1924
Chủ nhật, ngày 6/1/1924
Âm lịch: ngày 1 tháng 12 năm Quý Hợi (Heo)
Ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/1/1924
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/1/1924 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 23/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 6/1/1924
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Di dời
- Nhập trạch
- Xuất hành
- Lắp máy móc
- Gặp gỡ thân hữu
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Giải trừ
- Cầu thầy thuốc
- Châm cứu
- Chữa bệnh
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Tu tạo
- Lắp cửa
- Đóng thuyền
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
- Khải toản
- Tạ thổ
- Sửa phần mộ
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Động thổ
- An giường
- Xây cầu
- Đào giếng
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/1/1924
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/1/1924
- Can chi của ngày
- Giáp Thân
- Can chi của năm
- Quý Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thân thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 6/1/1924
Ngày lễ, sự kiện ngày 6/1/1924
- Mùng 1 tháng 12
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1924
Ngày 6/1/1924 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/1/1924 là ngày 1 tháng 12 năm Quý Hợi (ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi, tuổi Heo).
Ngày 6/1/1924 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/1/1924 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/1/1924 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/1/1924 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/1/1924 trực Nguy, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).