Lịch Ngày 5/9/1923
Thứ tư, ngày 5/9/1923
Âm lịch: ngày 25 tháng 7 năm Quý Hợi (Heo)
Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/9/1923
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/9/1923 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8 lúc 11:51)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9 lúc 23:57)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnxuất hànhchuyển nhàđầu tư kinh doanhthi cửmọi việc thuận lợi
Nên làm và nên tránh ngày 5/9/1923
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Làm bếp
- Lễ thành niên
- Cắt may áo
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Lắp máy móc
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- An giường
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
- Xuất hành
- Phá thổ
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
- Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
- Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/9/1923
Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Hợi - tuổi Heo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
- Lục hình
- Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/9/1923
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/9/1923
- Can chi của ngày
- Tân Tỵ
- Can chi của năm
- Quý Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Tỵ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 5/9/1923
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/9/1923
Ngày 5/9/1923 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/9/1923 là ngày 25 tháng 7 năm Quý Hợi (ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi, tuổi Heo).
Ngày 5/9/1923 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/9/1923 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/9/1923 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/9/1923 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/9/1923 trực Thu, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9 lúc 23:57).