Lịch Ngày 4/8/1923

Thứ bảy, ngày 4/8/1923

Âm lịch: ngày 22 tháng 6 năm Quý Hợi (Heo)

Ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/8/1923

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/8/1923 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 24/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 4/8/1923

Nên làm

  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Xuất hành
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Quét dọn nhà
  • Khởi móng
  • Dựng cột
  • An giường
  • Di dời
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa
  • An táng
  • Phá thổ
  • Tang lễ

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/8/1923

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/8/1923

Can chi của ngày
Kỷ Dậu
Can chi của năm
Quý Hợi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Dậu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 4/8/1923

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/8/1923

Ngày 4/8/1923 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/8/1923 là ngày 22 tháng 6 năm Quý Hợi (ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi, tuổi Heo).

Ngày 4/8/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/8/1923 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/8/1923 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/8/1923 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/8/1923 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).