Lịch Ngày 13/5/1923

Chủ nhật, ngày 13/5/1923

Âm lịch: ngày 28 tháng 3 năm Quý Hợi (Heo)

Ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/5/1923

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/5/1923 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (22/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 13/5/1923

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Làm xà
  • Tu tạo
  • Nạp nô tỳ
  • Cưới hỏi
  • Cắt may áo
  • An giường
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Dựng cột
  • Phóng thủy
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thiên Mã, Bất Tương, Phúc Sinh, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/5/1923

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/5/1923

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Quý Hợi
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 13/5/1923

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/5/1923

Ngày 13/5/1923 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/5/1923 là ngày 28 tháng 3 năm Quý Hợi (ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi, tuổi Heo).

Ngày 13/5/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/5/1923 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/5/1923 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/5/1923 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/5/1923 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).