Lịch Ngày 17/1/1923
Thứ tư, ngày 17/1/1923
Âm lịch: ngày 1 tháng 12 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/1/1923
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/1/1923 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (21/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 17/1/1923
Nên làm
- Tắm gội
- Tô tượng
- Khai quang
- Nạp thái
- Đính minh
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Khởi móng
- Động thổ
- Đặt đá tảng
- Phóng thủy
- An táng
- Phá thổ
- Khải toản
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Lắp cửa
- Tế tự
- Tạ thổ
Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/1/1923
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/1/1923
- Can chi của ngày
- Canh Dần
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Canh Dần thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 17/1/1923
Ngày lễ, sự kiện ngày 17/1/1923
- Mùng 1 tháng 12
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/1923
Ngày 17/1/1923 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/1/1923 là ngày 1 tháng 12 năm Nhâm Tuất (ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 17/1/1923 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/1/1923 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/1/1923 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/1/1923 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/1/1923 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).