Lịch Ngày 16/9/1922

Thứ bảy, ngày 16/9/1922

Âm lịch: ngày 25 tháng 7 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/9/1922

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/9/1922 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9 lúc 18:06)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (24/9 lúc 03:09)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu):

Kỵviệc lớncho vayhợp tác kinh doanhxuất hành buôn bán

Nên làm và nên tránh ngày 16/9/1922

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Xuất hỏa
  • Lập đòn dông

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Tang lễ
  • Cắt tóc
  • Đi thuyền
  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
  • Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Bát Phong - kỵ đi thuyền, di dời, việc liên quan gió nước
  • Địa Nang - thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, chôn cất
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 16/9/1922

Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Tỵ - tuổi Rắn
Lục hợp - Tam hợp
Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
Lục hại - Lục phá
Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
Lục hình
Hợi (Heo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/9/1922

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 16/9/1922
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/9/1922

Can chi của ngày
Đinh Hợi
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Đinh Hợi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 16/9/1922

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/1922

Ngày 16/9/1922 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/9/1922 là ngày 25 tháng 7 năm Nhâm Tuất (ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 16/9/1922 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/9/1922 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/9/1922 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/9/1922 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/9/1922 trực Mãn, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (24/9 lúc 03:09).