Lịch Ngày 5/10/1921

Thứ tư, ngày 5/10/1921

Âm lịch: ngày 5 tháng 9 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/10/1921

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/10/1921 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9 lúc 21:19)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (9/10 lúc 03:10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnxuất hànhchuyển nhàđầu tư kinh doanhthi cửmọi việc thuận lợi

Nên làm và nên tránh ngày 5/10/1921

Nên làm

  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nạp tài
  • Xây kho
  • Xây nhà vệ sinh
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Xuất hỏa
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Đào mương
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Tế tự

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Địa Nang - thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, chôn cất
  • Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/10/1921

Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê
Lục hợp - Tam hợp
Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
Lục hình
Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/10/1921

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 5/10/1921
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/10/1921

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 5/10/1921

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/10/1921

Ngày 5/10/1921 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/10/1921 là ngày 5 tháng 9 năm Tân Dậu (ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 5/10/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/10/1921 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/10/1921 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/10/1921 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/10/1921 trực Định, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (9/10 lúc 03:10).