Lịch Ngày 15/5/1921

Chủ nhật, ngày 15/5/1921

Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/5/1921

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/5/1921 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5 lúc 09:04)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5 lúc 22:16)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây cất.

Thuậnkhởi công xây nhàcất máiđộng thổ

Kỵcưới hỏicầu thân

Nên làm và nên tránh ngày 15/5/1921

Nên làm

  • Dệt lưới
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
  • Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 15/5/1921

Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/5/1921

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 15/5/1921
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/5/1921

Can chi của ngày
Mậu Dần
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Mậu Dần thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 15/5/1921

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/5/1921

Ngày 15/5/1921 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/5/1921 là ngày 8 tháng 4 năm Tân Dậu (ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 15/5/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/5/1921 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/5/1921 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/5/1921 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/5/1921 trực Thu, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5 lúc 22:16).